🥦
Rau, quảNguồn: USDA_FNDDS_2021_2023

Bò, cơm và rau (bao gồm cà rốt, bông cải xanh và/hoặc rau lá xanh đậm), nước sốt (gravy)

Năng lượng

131

kcal / 100g

Protein

5.77

g / 100g

Chất béo

5.18

g / 100g

Carbs

15.01

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 18%Béo 36%Carb 46%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi14 mg
Phốt pho57 mg
Magie11 mg
Natri307 mg
Kali90 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt1 mg
Kẽm0.98 mg
Đồng56 mcg
Selen7.7 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin C3.7 mg
Vitamin B195 mcg
Vitamin B252 mcg
Vitamin B31516 mcg
Vitamin B6120 mcg
Vitamin B120.23 mcg
Folate33 mcg
Choline19.6 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A80 mcg
Vitamin E0.9 mg
Vitamin K12.5 mcg

Chất xơ & đường

Chất xơ0.8 g
Đường0.59 g