🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Bò, gầu (brisket), nửa phần phẳng (flat half), chỉ phần nạc, tước mỡ đến 1/8\", hạng Choice, sống

Năng lượng

129

kcal / 100g

Protein

21.69

g / 100g

Chất béo

4.06

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 70%Béo 30%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi15 mg
Phốt pho203 mg
Magie23 mg
Natri75 mg
Kali335 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.04 mg
Kẽm5.53 mg
Đồng92 mcg
Mangan15 mcg
Selen24.7 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B176 mcg
Vitamin B2166 mcg
Vitamin B35158 mcg
Vitamin B5646 mcg
Vitamin B6483 mcg
Vitamin B122.09 mcg
Folate13 mcg
Choline90.6 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin E0.29 mg
Vitamin K1.1 mcg