🥦
Rau, quảNguồn: USDA_FNDDS_2021_2023

Bò, há cảo (dumplings) và rau (không bao gồm cà rốt, bông cải xanh và rau lá xanh đậm), nước sốt (gravy)

Năng lượng

130

kcal / 100g

Protein

6.19

g / 100g

Chất béo

6.16

g / 100g

Carbs

12.85

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 19%Béo 42%Carb 39%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi71 mg
Phốt pho81 mg
Magie12 mg
Natri301 mg
Kali112 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt1.17 mg
Kẽm0.92 mg
Đồng43 mcg
Selen6.4 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin C0.7 mg
Vitamin B1109 mcg
Vitamin B2108 mcg
Vitamin B31616 mcg
Vitamin B687 mcg
Vitamin B120.28 mcg
Folate19 mcg
Choline22.6 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A9 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.68 mg
Vitamin K7.1 mcg

Chất xơ & đường

Chất xơ0.8 g
Đường1.07 g