🥦
Rau, quảNguồn: USDA_FNDDS_2021_2023
Bò, khoai tây và rau (không gồm cà rốt, bông cải hay rau lá xanh đậm); có nước sốt (gravy)
Năng lượng
126
kcal / 100g
Protein
5.3
g / 100g
Chất béo
6.34
g / 100g
Carbs
12.36
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 17%Béo 45%Carb 39%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi11 mg
Phốt pho57 mg
Magie16 mg
Natri312 mg
Kali221 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt0.6 mg
Kẽm0.9 mg
Đồng97 mcg
Selen4.5 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin C3.9 mg
Vitamin B164 mcg
Vitamin B257 mcg
Vitamin B31497 mcg
Vitamin B6191 mcg
Vitamin B120.22 mcg
Folate11 mcg
Choline25.1 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A3 mcg
Vitamin E0.92 mg
Vitamin K9.1 mcg
Chất xơ & đường
Chất xơ1.3 g
Đường0.9 g