🥦
Rau, quảNguồn: USDA_FNDDS_2021_2023
Bò, mì và rau (bao gồm cà rốt, bông cải xanh và/hoặc rau lá xanh đậm), nước sốt (gravy)
Năng lượng
127
kcal / 100g
Protein
6.65
g / 100g
Chất béo
5.04
g / 100g
Carbs
13.81
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 21%Béo 36%Carb 43%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi15 mg
Phốt pho72 mg
Magie15 mg
Natri305 mg
Kali92 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt1.12 mg
Kẽm1.06 mg
Đồng69 mcg
Selen15.1 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin C3.8 mg
Vitamin B1152 mcg
Vitamin B2107 mcg
Vitamin B31799 mcg
Vitamin B6100 mcg
Vitamin B120.27 mcg
Folate45 mcg
Choline30.3 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A83 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.78 mg
Vitamin K11.6 mcg
Chất xơ & đường
Chất xơ1.1 g
Đường0.75 g