🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY
Bò nhập khẩu từ New Zealand, nạm (flank), chỉ phần nạc, sống (raw)
Năng lượng
142
kcal / 100g
Protein
20.53
g / 100g
Chất béo
6.67
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 58%Béo 42%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi4 mg
Phốt pho175 mg
Magie20 mg
Natri47 mg
Kali331 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt1.57 mg
Kẽm4.33 mg
Đồng46 mcg
Mangan6 mcg
Selen3.5 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B132 mcg
Vitamin B282 mcg
Vitamin B34730 mcg
Vitamin B5140 mcg
Vitamin B6205 mcg
Vitamin B121.56 mcg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A8 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.34 mg
Khác
DHA1 mg