🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY
Bò nhập khẩu từ New Zealand, phần flat (flat), chỉ phần nạc, chín, hầm (braised)
Năng lượng
226
kcal / 100g
Protein
33.22
g / 100g
Chất béo
10.3
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 59%Béo 41%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi6 mg
Phốt pho159 mg
Magie18 mg
Natri30 mg
Kali172 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt3.23 mg
Kẽm4.54 mg
Đồng190 mcg
Mangan16 mcg
Selen2 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B124 mcg
Vitamin B2192 mcg
Vitamin B32292 mcg
Vitamin B5150 mcg
Vitamin B6171 mcg
Vitamin B121.85 mcg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A15 mcg
Vitamin E1.16 mg
Khác
DHA4 mg