🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY
Bò, vai (chuck) - top blade, chỉ nạc tách rời, tỉa mỡ 0\", tất cả hạng, chín (broiled)
Năng lượng
203
kcal / 100g
Protein
26.13
g / 100g
Chất béo
10.16
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 53%Béo 47%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi7 mg
Phốt pho217 mg
Magie24 mg
Natri68 mg
Kali304 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt2.81 mg
Kẽm8.92 mg
Đồng112 mcg
Selen20 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B1124 mcg
Vitamin B2230 mcg
Vitamin B33821 mcg
Vitamin B6387 mcg
Vitamin B123.57 mcg
Folate8 mcg
Choline99.5 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin E0.17 mg