🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY
Giăm bông và sản phẩm nước, ống giò (shank) còn xương, chỉ phần nạc có thể tách, đã nấu/nướng
Năng lượng
132
kcal / 100g
Protein
21.69
g / 100g
Chất béo
4.45
g / 100g
Carbs
1.26
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 66%Béo 30%Carb 4%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi9 mg
Phốt pho202 mg
Magie15 mg
Natri1045 mg
Kali224 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt1.17 mg
Kẽm2.82 mg
Đồng99 mcg
Mangan22 mcg
Selen45.3 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B1394 mcg
Vitamin B2199 mcg
Vitamin B34563 mcg
Vitamin B5580 mcg
Vitamin B6400 mcg
Vitamin B120.46 mcg
Folate2 mcg
Choline103.3 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A11 mcg
Vitamin E0.29 mg
Chất xơ & đường
Đường1.26 g