🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Lòng bò (tripe), nội tạng/đồ phụ của bò, đã nấu, ninh (simmered)

Năng lượng

94

kcal / 100g

Protein

11.71

g / 100g

Chất béo

4.05

g / 100g

Carbs

1.99

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 51%Béo 40%Carb 9%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi81 mg
Phốt pho66 mg
Magie15 mg
Natri68 mg
Kali42 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt0.66 mg
Kẽm1.71 mg
Mangan103 mcg
Selen11.8 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B225 mcg
Vitamin B3461 mcg
Vitamin B597 mcg
Vitamin B120.72 mcg
Folate3 mcg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin E0.14 mg