🍎
Trái câyNguồn: USDA (Hoa Kỳ)

Táo tây, chỉ gồm phần ăn được (còn vỏ)

Năng lượng

52

kcal / 100g

Protein

0.26

g / 100g

Chất béo

0.17

g / 100g

Carbs

13.81

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 2%Béo 3%Carb 96%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi6 mg
Phốt pho11 mg
Magie5 mg
Natri1 mg
Kali107 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt0.12 mg
Kẽm0.04 mg
Đồng27 mcg
Mangan35 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin C4.6 mg
Vitamin B117 mcg
Vitamin B226 mcg
Vitamin B391 mcg
Vitamin B561 mcg
Vitamin B641 mcg
Folate3 mcg
Choline3.4 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A3 mcg
Vitamin E0.18 mg
Vitamin K2.2 mcg

Chất xơ & đường

Chất xơ2.4 g
Đường10.39 g