🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò, bít tết phần vai trên (shoulder top blade) không xương, nạc và mỡ tách rời, tỉa đến 0\" mỡ, mọi phân hạng, sống

Năng lượng

146

kcal / 100g

Protein

20.16

g / 100g

Chất béo

7.25

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 55%Béo 45%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi12 mg
Phốt pho201 mg
Magie19 mg
Natri82 mg
Kali335 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.49 mg
Kẽm7.55 mg
Đồng95 mcg
Mangan10 mcg
Selen22.6 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B195 mcg
Vitamin B2256 mcg
Vitamin B33865 mcg
Vitamin B5936 mcg
Vitamin B6404 mcg
Vitamin B124.33 mcg
Folate3 mcg
Choline74.2 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A3 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.17 mg
Vitamin K1.5 mcg

Khác

DHA1 mg