🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò (chuck) dùng cho hầm, gồm nạc và mỡ tách được, tất cả các hạng, chín, hầm (braised)

Năng lượng

191

kcal / 100g

Protein

32.41

g / 100g

Chất béo

6.82

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 68%Béo 32%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi16 mg
Phốt pho228 mg
Magie23 mg
Natri67 mg
Kali319 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.96 mg
Kẽm8.32 mg
Đồng120 mcg
Mangan17 mcg
Selen34.6 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B175 mcg
Vitamin B2250 mcg
Vitamin B34117 mcg
Vitamin B5710 mcg
Vitamin B6511 mcg
Vitamin B122.73 mcg
Folate8 mcg
Choline102.6 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A2 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.11 mg
Vitamin K1.6 mcg

Khác

DHA1 mg