🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò (chuck) dùng để hầm, nạc và mỡ tách được, hạng select, chín, om

Năng lượng

186

kcal / 100g

Protein

32.29

g / 100g

Chất béo

6.34

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 69%Béo 31%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi15 mg
Phốt pho236 mg
Magie23 mg
Natri68 mg
Kali320 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.84 mg
Kẽm8.47 mg
Đồng116 mcg
Mangan16 mcg
Selen32.2 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B180 mcg
Vitamin B2300 mcg
Vitamin B34850 mcg
Vitamin B5700 mcg
Vitamin B6522 mcg
Vitamin B122.53 mcg
Folate8 mcg
Choline102.6 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A2 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.07 mg
Vitamin K1.6 mcg

Khác

DHA1 mg