🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò (chuck eye), sườn kiểu quê không xương, nạc và mỡ tách được, tỉa mỡ còn 0", hạng Choice, sống

Năng lượng

210

kcal / 100g

Protein

18.87

g / 100g

Chất béo

14.99

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 36%Béo 64%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi15 mg
Phốt pho177 mg
Magie16 mg
Natri76 mg
Kali302 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.16 mg
Kẽm7.02 mg
Đồng83 mcg
Mangan12 mcg
Selen19.6 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B170 mcg
Vitamin B2166 mcg
Vitamin B33821 mcg
Vitamin B5620 mcg
Vitamin B6337 mcg
Vitamin B122.94 mcg
Folate3 mcg
Choline66.5 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A4 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.18 mg
Vitamin K1.5 mcg