🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò (chuck eye), sườn kiểu quê không xương, nạc và mỡ tách được, tỉa mỡ còn 0" , hạng Select, đã nấu (hầm)

Năng lượng

285

kcal / 100g

Protein

28.47

g / 100g

Chất béo

19.03

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 40%Béo 60%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi15 mg
Phốt pho181 mg
Magie19 mg
Natri66 mg
Kali255 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.46 mg
Kẽm9.07 mg
Đồng83 mcg
Mangan14 mcg
Selen30.3 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B166 mcg
Vitamin B2211 mcg
Vitamin B33886 mcg
Vitamin B5619 mcg
Vitamin B6278 mcg
Vitamin B123.07 mcg
Folate7 mcg
Choline88.7 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A8 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.05 mg
Vitamin K1.6 mcg