🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt bò, chuck, sườn ngắn không xương, phần nạc và mỡ tách rời, tỉa tới 0\" mỡ, mọi hạng, sống
Năng lượng
235
kcal / 100g
Protein
17.48
g / 100g
Chất béo
18.33
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 30%Béo 70%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi12 mg
Phốt pho165 mg
Magie18 mg
Natri78 mg
Kali277 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt2.24 mg
Kẽm7.07 mg
Đồng70 mcg
Mangan11 mcg
Selen18.7 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B178 mcg
Vitamin B2168 mcg
Vitamin B33293 mcg
Vitamin B5649 mcg
Vitamin B6296 mcg
Vitamin B123 mcg
Folate3 mcg
Choline62.8 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A4 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.15 mg
Vitamin K1.5 mcg