🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò, gầu (brisket) phần bẹt, nửa miếng, nạc và mỡ tách rời, tỉa mỡ còn 1/8\", hạng Choice, chín, hầm (braised)

Năng lượng

298

kcal / 100g

Protein

28.66

g / 100g

Chất béo

19.47

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 40%Béo 60%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi16 mg
Phốt pho171 mg
Magie18 mg
Natri46 mg
Kali227 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.46 mg
Kẽm6.47 mg
Đồng109 mcg
Mangan10 mcg
Selen26.2 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B154 mcg
Vitamin B2183 mcg
Vitamin B34001 mcg
Vitamin B5564 mcg
Vitamin B6278 mcg
Vitamin B122.33 mcg
Folate9 mcg
Choline109.2 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin E0.52 mg
Vitamin K1.8 mcg