🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt bò, gầu (brisket) phần bẹt, nửa miếng, nạc và mỡ tách rời, tỉa mỡ còn 1/8\", hạng Choice, sống
Năng lượng
278
kcal / 100g
Protein
18.12
g / 100g
Chất béo
22.15
g / 100g
Carbs
0.12
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 27%Béo 73%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi15 mg
Phốt pho166 mg
Magie19 mg
Natri61 mg
Kali281 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt1.68 mg
Kẽm4.42 mg
Đồng79 mcg
Mangan12 mcg
Selen19.3 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B160 mcg
Vitamin B2135 mcg
Vitamin B34098 mcg
Vitamin B5529 mcg
Vitamin B6403 mcg
Vitamin B121.69 mcg
Folate10 mcg
Choline75.7 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin E0.44 mg
Vitamin K1.8 mcg