🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò, hỗn hợp các khúc bán lẻ đã tỉa, chỉ phần nạc, tỉa còn 1/8\" mỡ, loại Select, sống

Năng lượng

130

kcal / 100g

Protein

22.37

g / 100g

Chất béo

4.55

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 69%Béo 31%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi17 mg
Phốt pho198 mg
Magie22 mg
Natri58 mg
Kali328 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt1.81 mg
Kẽm4.67 mg
Đồng85 mcg
Mangan30 mcg
Selen28.1 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B180 mcg
Vitamin B2180 mcg
Vitamin B36021 mcg
Vitamin B5552 mcg
Vitamin B6590 mcg
Vitamin B121.47 mcg
Folate9 mcg
Choline71.9 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A1 mcg
Vitamin E0.22 mg
Vitamin K1.2 mcg