🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt bò, hỗn hợp các khúc bán lẻ đã tỉa, nạc và mỡ tách rời, tỉa đến 0\" mỡ, loại Select, sống
Năng lượng
157
kcal / 100g
Protein
21.2
g / 100g
Chất béo
8
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 54%Béo 46%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi13 mg
Phốt pho197 mg
Magie18 mg
Natri61 mg
Kali315 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt2.06 mg
Kẽm4.76 mg
Đồng69 mcg
Mangan7 mcg
Selen24 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B177 mcg
Vitamin B2201 mcg
Vitamin B35327 mcg
Vitamin B5517 mcg
Vitamin B6533 mcg
Vitamin B122.22 mcg
Folate5 mcg
Choline63.6 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A3 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.18 mg
Vitamin K1.4 mcg