🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò, hỗn hợp các miếng bán lẻ đã tỉa, nạc và mỡ tách rời, tỉa đến 1/8\" mỡ, hạng select, chín

Năng lượng

245

kcal / 100g

Protein

26.06

g / 100g

Chất béo

15.09

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 43%Béo 57%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi13 mg
Phốt pho174 mg
Magie20 mg
Natri51 mg
Kali262 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.11 mg
Kẽm4.89 mg
Đồng68 mcg
Mangan26 mcg
Selen26.9 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B166 mcg
Vitamin B2179 mcg
Vitamin B35124 mcg
Vitamin B5461 mcg
Vitamin B6451 mcg
Vitamin B121.58 mcg
Folate7 mcg
Choline78.1 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A3 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.28 mg
Vitamin K1.4 mcg