🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt bò, mông (round), thăn trên (top round), miếng steak, chỉ phần nạc tách được, cắt gọn mỡ tới 1/8" , mọi hạng, chín (nướng)
Năng lượng
185
kcal / 100g
Protein
31.82
g / 100g
Chất béo
5.45
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 72%Béo 28%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi7 mg
Phốt pho204 mg
Magie21 mg
Natri42 mg
Kali264 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt2.7 mg
Kẽm5.54 mg
Đồng80 mcg
Mangan11 mcg
Selen36.4 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B172 mcg
Vitamin B2180 mcg
Vitamin B35717 mcg
Vitamin B5626 mcg
Vitamin B6427 mcg
Vitamin B121.75 mcg
Folate11 mcg
Choline121.2 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.49 mg
Vitamin K17.5 mcg
Khác
DHA1 mg