🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt bò, nạm (brisket) phần flat half, chỉ phần nạc, tỉa mỡ tới 0" (không mỡ), tất cả hạng, chín, hầm
Năng lượng
205
kcal / 100g
Protein
33.26
g / 100g
Chất béo
6.99
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 68%Béo 32%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi16 mg
Phốt pho205 mg
Magie22 mg
Natri54 mg
Kali267 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt2.82 mg
Kẽm8 mg
Đồng115 mcg
Mangan12 mcg
Selen34 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B167 mcg
Vitamin B2208 mcg
Vitamin B34840 mcg
Vitamin B5654 mcg
Vitamin B6318 mcg
Vitamin B122.42 mcg
Folate11 mcg
Choline126.7 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin E0.43 mg
Vitamin K1.5 mcg