🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò, phần chuck 'under blade' bít-tết không xương, nạc và mỡ tách được, tỉa mỡ còn 0\" , hạng select, chín, om

Năng lượng

261

kcal / 100g

Protein

29.18

g / 100g

Chất béo

16.05

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 45%Béo 55%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi14 mg
Phốt pho177 mg
Magie20 mg
Natri66 mg
Kali270 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.76 mg
Kẽm9.59 mg
Đồng95 mcg
Mangan13 mcg
Selen32.7 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B171 mcg
Vitamin B2227 mcg
Vitamin B33720 mcg
Vitamin B5726 mcg
Vitamin B6314 mcg
Vitamin B123.1 mcg
Folate7 mcg
Choline91.7 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A8 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.05 mg
Vitamin K1.6 mcg

Khác

DHA1 mg