🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò, phần chuck (vai), sườn ngắn không xương, chỉ phần nạc tách được, tỉa mỡ còn 0\" , hạng Select, sống

Năng lượng

161

kcal / 100g

Protein

20.14

g / 100g

Chất béo

8.99

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 50%Béo 50%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi12 mg
Phốt pho181 mg
Magie20 mg
Natri93 mg
Kali303 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.34 mg
Kẽm8.14 mg
Đồng81 mcg
Mangan13 mcg
Selen21.4 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B180 mcg
Vitamin B2200 mcg
Vitamin B33560 mcg
Vitamin B5720 mcg
Vitamin B6323 mcg
Vitamin B123.56 mcg
Folate3 mcg
Choline71.1 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A2 mcg
Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.16 mg
Vitamin K1.5 mcg