🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò, sườn (đầu nhỏ, sườn 10–12), chỉ nạc tách rời, tỉa mỡ còn 1/8\", mọi hạng, chín, nướng (broiled)

Năng lượng

195

kcal / 100g

Protein

29.58

g / 100g

Chất béo

7.63

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 63%Béo 37%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi19 mg
Phốt pho235 mg
Magie25 mg
Natri62 mg
Kali378 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt1.88 mg
Kẽm5.49 mg
Đồng87 mcg
Mangan11 mcg
Selen34.4 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B181 mcg
Vitamin B2150 mcg
Vitamin B38464 mcg
Vitamin B5582 mcg
Vitamin B6635 mcg
Vitamin B121.69 mcg
Folate10 mcg
Choline112.7 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin D0.1 mcg
Vitamin E0.38 mg
Vitamin K1.4 mcg

Khác

DHA1 mg