🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò, thăn mắt nguyên khối, còn xương và viền mỡ (lip-on), nạc và mỡ tách rời, tỉa mỡ 1/8", mọi hạng, chín (quay)

Năng lượng

300

kcal / 100g

Protein

23.47

g / 100g

Chất béo

22.91

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 31%Béo 69%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi13 mg
Phốt pho152 mg
Magie21 mg
Natri63 mg
Kali263 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.14 mg
Kẽm5.35 mg
Đồng76 mcg
Mangan76 mcg
Selen23.9 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B184 mcg
Vitamin B2297 mcg
Vitamin B34808 mcg
Vitamin B5614 mcg
Vitamin B6475 mcg
Vitamin B122.07 mcg
Folate6 mcg
Choline48.5 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A8 mcg
Vitamin D0.2 mcg
Vitamin E0.1 mg
Vitamin K1.6 mcg

Khác

DHA1 mg