🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò, thăn mắt nguyên khối không xương, có viền mỡ (lip-on), nạc và mỡ tách rời, tỉa mỡ 1/8", mọi hạng, chín (quay)

Năng lượng

292

kcal / 100g

Protein

24.3

g / 100g

Chất béo

21.66

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 33%Béo 67%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi11 mg
Phốt pho155 mg
Magie21 mg
Natri52 mg
Kali286 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt1.95 mg
Kẽm6.09 mg
Đồng79 mcg
Mangan79 mcg
Selen30.1 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B180 mcg
Vitamin B2265 mcg
Vitamin B35023 mcg
Vitamin B5580 mcg
Vitamin B6470 mcg
Vitamin B122.13 mcg
Folate6 mcg
Choline48.6 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A8 mcg
Vitamin D0.2 mcg
Vitamin E0.1 mg
Vitamin K1.6 mcg

Khác

DHA1 mg