🥩
Thịt bò và bêNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt bò, ức (brisket), nửa phần phẳng (flat half), chỉ phần nạc tách được, cắt gọn mỡ tới 1/8", hạng Choice, chín (hầm)

Năng lượng

203

kcal / 100g

Protein

33.13

g / 100g

Chất béo

6.79

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 68%Béo 32%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi14 mg
Phốt pho202 mg
Magie22 mg
Natri53 mg
Kali261 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.88 mg
Kẽm7.76 mg
Đồng122 mcg
Mangan12 mcg
Selen32.9 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B166 mcg
Vitamin B2221 mcg
Vitamin B35003 mcg
Vitamin B5651 mcg
Vitamin B6328 mcg
Vitamin B122.57 mcg
Folate11 mcg
Choline126.2 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin E0.5 mg
Vitamin K1.8 mcg