🍖
Các loại thịt khácNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt cừu, hỗn hợp miếng bán lẻ đã tỉa, nạc và mỡ có thể tách, tỉa mỡ còn 1/8\" , hạng Choice, sống

Năng lượng

243

kcal / 100g

Protein

17.54

g / 100g

Chất béo

18.66

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 29%Béo 71%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi12 mg
Phốt pho166 mg
Magie22 mg
Natri59 mg
Kali239 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt1.62 mg
Kẽm3.52 mg
Đồng108 mcg
Mangan20 mcg
Selen19.7 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B1120 mcg
Vitamin B2220 mcg
Vitamin B36070 mcg
Vitamin B5680 mcg
Vitamin B6140 mcg
Vitamin B122.44 mcg
Folate19 mcg