🍖
Các loại thịt khácNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt cừu New Zealand (nhập khẩu), đông lạnh, vai (arm và blade) nguyên miếng, phần nạc và mỡ tách được, cắt mỡ còn 1/8\", đã nấu, om/braised

Năng lượng

342

kcal / 100g

Protein

29.43

g / 100g

Chất béo

24.03

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 35%Béo 65%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi27 mg
Phốt pho200 mg
Magie18 mg
Natri52 mg
Kali151 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.16 mg
Kẽm4.76 mg
Đồng106 mcg
Mangan26 mcg
Selen4.4 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B180 mcg
Vitamin B2330 mcg
Vitamin B36260 mcg
Vitamin B5520 mcg
Vitamin B670 mcg
Vitamin B123.47 mcg
Folate1 mcg