Sống Khỏe Logo

Sống Khỏe

Nutrition Tracker

Cộng đồngThực phẩmMón ănThuốc
Đăng nhậpĐăng ký
Cộng đồng
Thực phẩm
Món ăn
Thuốc
Trợ lý dinh dưỡng

Hỏi trợ lý về dinh dưỡng của cả nhà

Đăng nhập để trợ lý AI trả lời dựa trên hồ sơ, nhật ký ăn uống và mục tiêu của chính gia đình bạn. Miễn phí.

Đăng nhậpTạo tài khoản miễn phí
›Các loại thịt khác›Thịt cừu (tổng hợp các miếng bán lẻ đã tỉa), chỉ phần nạc, tỉa còn 1/4" mỡ, hạng Choice, chín
🍖
Các loại thịt khácNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt cừu (tổng hợp các miếng bán lẻ đã tỉa), chỉ phần nạc, tỉa còn 1/4" mỡ, hạng Choice, chín

Năng lượng

206

kcal / 100g

Protein

28.22

g / 100g

Chất béo

9.52

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 57%Béo 43%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi15 mg
Phốt pho210 mg
Magie26 mg
Natri76 mg
Kali344 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt2.05 mg
Kẽm5.27 mg
Đồng128 mcg
Mangan28 mcg
Selen26.1 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B1100 mcg
Vitamin B2280 mcg
Vitamin B36320 mcg
Vitamin B5690 mcg
Vitamin B6160 mcg
Vitamin B122.61 mcg
Folate23 mcg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin E0.19 mg