🍖
Các loại thịt khácNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt cừu Úc (nhập khẩu), tươi, hỗn hợp các miếng bán lẻ đã tỉa, phần nạc và mỡ tách được, cắt mỡ còn 1/8\", đã nấu
Năng lượng
256
kcal / 100g
Protein
24.52
g / 100g
Chất béo
16.82
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 39%Béo 61%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi17 mg
Phốt pho195 mg
Magie22 mg
Natri76 mg
Kali301 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt1.93 mg
Kẽm4.68 mg
Đồng142 mcg
Mangan13 mcg
Selen10.1 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B1123 mcg
Vitamin B2332 mcg
Vitamin B35441 mcg
Vitamin B5816 mcg
Vitamin B6366 mcg
Vitamin B122.87 mcg