🍖
Các loại thịt khácNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt cừu, vai - lõi (blade), nạc và mỡ tách được, tỉa mỡ còn 1/8" , hạng Choice, đã nấu, nướng (broiled)

Năng lượng

267

kcal / 100g

Protein

23.48

g / 100g

Chất béo

18.5

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 36%Béo 64%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi24 mg
Phốt pho201 mg
Magie24 mg
Natri83 mg
Kali341 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt1.73 mg
Kẽm5.77 mg
Đồng123 mcg
Mangan24 mcg
Selen27.8 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B190 mcg
Vitamin B2250 mcg
Vitamin B36330 mcg
Vitamin B5670 mcg
Vitamin B6150 mcg
Vitamin B122.74 mcg
Folate18 mcg