🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt heo, thăn lưng nguyên miếng, chỉ phần nạc có thể tách, chín (nướng)

Năng lượng

210

kcal / 100g

Protein

28.57

g / 100g

Chất béo

9.8

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 56%Béo 44%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi17 mg
Phốt pho253 mg
Magie29 mg
Natri64 mg
Kali438 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt0.91 mg
Kẽm2.48 mg
Đồng75 mcg
Mangan9 mcg
Selen48.2 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin C0.7 mg
Vitamin B1923 mcg
Vitamin B2338 mcg
Vitamin B35243 mcg
Vitamin B5729 mcg
Vitamin B6492 mcg
Vitamin B120.72 mcg
Folate6 mcg
Choline98.2 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A2 mcg
Vitamin D0.9 mcg
Vitamin E0.27 mg