🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt heo, thăn lưng phần blade (khối), còn xương, chỉ phần nạc có thể tách, chín (nướng)
Năng lượng
217
kcal / 100g
Protein
25.7
g / 100g
Chất béo
11.89
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 49%Béo 51%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi27 mg
Phốt pho203 mg
Magie19 mg
Natri78 mg
Kali337 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt0.85 mg
Kẽm3.41 mg
Đồng93 mcg
Mangan18 mcg
Selen41.2 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B1505 mcg
Vitamin B2403 mcg
Vitamin B36882 mcg
Vitamin B51398 mcg
Vitamin B6460 mcg
Vitamin B120.8 mcg
Choline88.3 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A1 mcg
Vitamin D0.8 mcg
Vitamin E0.24 mg