🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt heo, thăn lưng phần blade (sườn), còn xương, chỉ phần nạc có thể tách, chín (hầm)
Năng lượng
222
kcal / 100g
Protein
28.02
g / 100g
Chất béo
11.29
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 52%Béo 48%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi49 mg
Phốt pho224 mg
Magie20 mg
Natri70 mg
Kali270 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt0.85 mg
Kẽm3.28 mg
Đồng97 mcg
Mangan12 mcg
Selen44.3 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B1507 mcg
Vitamin B2332 mcg
Vitamin B37604 mcg
Vitamin B5968 mcg
Vitamin B6515 mcg
Vitamin B120.61 mcg
Choline86 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A2 mcg
Vitamin D0.9 mcg
Vitamin E0.21 mg