🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt heo, thăn phần xương sườn giữa (chops), còn xương, chỉ phần nạc có thể tách, chín (hầm)
Năng lượng
208
kcal / 100g
Protein
29.03
g / 100g
Chất béo
9.32
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 58%Béo 42%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi51 mg
Phốt pho229 mg
Magie20 mg
Natri72 mg
Kali277 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt0.87 mg
Kẽm3.37 mg
Đồng99 mcg
Mangan12 mcg
Selen45.4 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B1526 mcg
Vitamin B2344 mcg
Vitamin B37880 mcg
Vitamin B51003 mcg
Vitamin B6533 mcg
Vitamin B120.63 mcg
Choline99.8 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A2 mcg
Vitamin D0.8 mcg
Vitamin E0.22 mg