🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt heo tươi, hỗn hợp miếng bán lẻ đã tỉa (đùi, thăn, vai), chỉ phần nạc tách được, sống

Năng lượng

134

kcal / 100g

Protein

21.2

g / 100g

Chất béo

4.86

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 66%Béo 34%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi13 mg
Phốt pho216 mg
Magie24 mg
Natri59 mg
Kali363 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt0.82 mg
Kẽm2.21 mg
Đồng75 mcg
Mangan11 mcg
Selen33.5 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin C0.2 mg
Vitamin B1642 mcg
Vitamin B2254 mcg
Vitamin B35573 mcg
Vitamin B5936 mcg
Vitamin B6644 mcg
Vitamin B120.64 mcg
Folate2 mcg
Choline49.9 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A1 mcg
Vitamin D0.5 mcg
Vitamin E0.17 mg