🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt heo tươi, thăn lưng trên (top loin) - miếng chop, bỏ xương, chỉ phần nạc, có dung dịch thêm, đã nướng
Năng lượng
170
kcal / 100g
Protein
29.65
g / 100g
Chất béo
5.73
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 70%Béo 30%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi9 mg
Phốt pho317 mg
Magie29 mg
Natri315 mg
Kali608 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt0.56 mg
Kẽm1.74 mg
Đồng65 mcg
Mangan14 mcg
Selen55.6 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B1664 mcg
Vitamin B2240 mcg
Vitamin B38927 mcg
Vitamin B5920 mcg
Vitamin B6465 mcg
Vitamin B120.68 mcg
Choline78.8 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin D0.6 mcg
Vitamin E0.43 mg
Khác
DHA1 mg