🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt heo tươi, thăn phần xương sườn giữa (chops hoặc roasts), còn xương, có thể tách nạc và mỡ, sống

Năng lượng

186

kcal / 100g

Protein

20.28

g / 100g

Chất béo

11.04

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 45%Béo 55%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi25 mg
Phốt pho203 mg
Magie23 mg
Natri56 mg
Kali337 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt0.59 mg
Kẽm1.85 mg
Đồng65 mcg
Mangan8 mcg
Selen35.5 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B1456 mcg
Vitamin B2177 mcg
Vitamin B36331 mcg
Vitamin B5693 mcg
Vitamin B6682 mcg
Vitamin B120.54 mcg
Choline54.8 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A2 mcg
Vitamin D0.7 mcg
Vitamin E0.12 mg