🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt heo, vai (shoulder breast), không xương, phần nạc và mỡ tách rời, chín, nướng trên vỉ (broiled)
Năng lượng
162
kcal / 100g
Protein
28.47
g / 100g
Chất béo
4.49
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 74%Béo 26%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi7 mg
Phốt pho240 mg
Magie26 mg
Natri54 mg
Kali364 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt0.92 mg
Kẽm2.43 mg
Đồng70 mcg
Mangan12 mcg
Selen33.7 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B1542 mcg
Vitamin B2432 mcg
Vitamin B310412 mcg
Vitamin B5720 mcg
Vitamin B6541 mcg
Vitamin B120.61 mcg
Folate2 mcg
Choline99 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin E0.1 mg