🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt lợn tươi, thăn phần 'blade' (miếng cắt), còn xương, phần nạc và mỡ tách được, chín, hầm
Năng lượng
255
kcal / 100g
Protein
26.54
g / 100g
Chất béo
15.71
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 43%Béo 57%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi51 mg
Phốt pho213 mg
Magie19 mg
Natri69 mg
Kali259 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt0.81 mg
Kẽm3.11 mg
Đồng98 mcg
Mangan11 mcg
Selen41.8 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B1486 mcg
Vitamin B2316 mcg
Vitamin B37381 mcg
Vitamin B5944 mcg
Vitamin B6488 mcg
Vitamin B120.62 mcg
Choline81.4 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A4 mcg
Vitamin D1 mcg
Vitamin E0.2 mg
Khác
DHA1 mg