🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt lợn tươi, thăn phần 'blade' (miếng cắt), còn xương, phần nạc và mỡ tách được, chín, nướng
Năng lượng
231
kcal / 100g
Protein
23.72
g / 100g
Chất béo
14.35
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 42%Béo 58%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi56 mg
Phốt pho241 mg
Magie20 mg
Natri74 mg
Kali315 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt0.87 mg
Kẽm3.15 mg
Đồng105 mcg
Mangan10 mcg
Selen36.4 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B1490 mcg
Vitamin B2313 mcg
Vitamin B37927 mcg
Vitamin B51104 mcg
Vitamin B6489 mcg
Vitamin B120.66 mcg
Choline67.5 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin A4 mcg
Vitamin D1 mcg
Vitamin E0.21 mg
Khác
DHA1 mg