🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY

Thịt lợn tươi, thăn phần 'blade' (sườn/miếng cắt), còn xương, phần nạc và mỡ tách được, sống

Năng lượng

194

kcal / 100g

Protein

19.56

g / 100g

Chất béo

12.27

g / 100g

Carbs

0

g / 100g

Tỉ lệ năng lượng

Đạm 41%Béo 59%Carb 0%

Vi chất

Khoáng chất đa lượng

Canxi35 mg
Phốt pho207 mg
Magie17 mg
Natri69 mg
Kali288 mg

Khoáng chất vi lượng

Sắt0.66 mg
Kẽm2.56 mg
Đồng82 mcg
Mangan8 mcg
Selen29.4 mcg

Vitamin tan trong nước

Vitamin B1499 mcg
Vitamin B2314 mcg
Vitamin B36704 mcg
Vitamin B51046 mcg
Vitamin B6427 mcg
Vitamin B120.55 mcg
Choline67.2 mg

Vitamin tan trong chất béo

Vitamin A6 mcg
Vitamin D0.7 mcg
Vitamin E0.21 mg

Khác

DHA2 mg