🥩
Thịt heoNguồn: USDA_SR_LEGACY
Thịt lợn tươi, thăn trên (top loin/chop), không xương, chỉ phần nạc, có thêm dung dịch, chín, áp chảo (pan‑broiled)
Năng lượng
169
kcal / 100g
Protein
28.95
g / 100g
Chất béo
5
g / 100g
Carbs
0
g / 100g
Tỉ lệ năng lượng
Đạm 72%Béo 28%Carb 0%
Vi chất
Khoáng chất đa lượng
Canxi10 mg
Phốt pho320 mg
Magie28 mg
Natri209 mg
Kali517 mg
Khoáng chất vi lượng
Sắt0.63 mg
Kẽm2.02 mg
Đồng63 mcg
Selen37.7 mcg
Vitamin tan trong nước
Vitamin B1631 mcg
Vitamin B2188 mcg
Vitamin B310323 mcg
Vitamin B5786 mcg
Vitamin B6489 mcg
Vitamin B120.52 mcg
Folate1 mcg
Choline98.7 mg
Vitamin tan trong chất béo
Vitamin E0.23 mg